GIẤY ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ PCCC
PCCC 3S tư vấn cấp giấy đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC cho các cơ sở trên toàn quốc.
Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: 0981.663.114

Trong bài này PCCC 3S sẽ cùng hướng dẫn các bước thực hiện xin cấp giấy xác nhận đủ điều kiện doanh dịch vụ về PCCC tới quý khách.
I. CƠ SỞ PHÁP LÝ:
1. Luật phòng cháy và chữa cháy ngày 29 tháng 6 năm 2011;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;
3. Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
4. Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/05/2024 của Chính Phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Nghị định số 83/2017/NĐ-CP quy định về công tác cứu nạn, cứu hộ của lực lượng Phòng cháy và chữa cháy
4. Thông tư số 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy.
II. CÁC NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
1. Tư vấn thiết kế;
2. Tư vấn thẩm định;
3. Tư vấn giám sát;
4. Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật;
5. Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy;
6. Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy;
7. Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy;
8. Huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;
9. Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy.
III. THẨM QUYỀN CẤP, CẤP LẠI, CẤP ĐỔI GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ PCCC
1. Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (PCCC và CNCH) cấp, đổi, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC cho doanh nghiệp, cơ sở thuộc các bộ, ngành ở Trung ương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; và các cơ sở kinh doanh về Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực sản xuất,lắp ráp thiết bị Phương tiện, thiết bị PCCC, cơ sở kiểm định phương tiện Phòng cháy chữa cháy
2. Giám đốc Cảnh sát PCCC cấp tỉnh, Trưởng Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH Công an cấp tỉnh cấp, đổi, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC cho các doanh nghiệp, cơ sở ở địa phương và những trường hợp do Cục trưởng Cục Cảnh sát PCCC và CNCH ủy quyền.
IV. ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ PCCC (Điều 41 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)
| STT | Ngành, nghề kinh doanh dịch vụ PCCC | Văn bằng, chứng chỉ của người đứng đầu doanh nghiệp hoặc người đại diện theo pháp luật | Văn bằng, chứng chỉ của cá nhân làm việc tại doanh nghiệp, cơ sở | Điều kiện về địa điểm hoạt động, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị bảo đảm cho hoạt động kinh doanh |
| 1 | Tư vấn thiết kế về PCCC | Có văn bằng về PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC | – Có ít nhất 02 cá nhân có chứng chỉ hành nghề tư vấn thiết kế về PCCC;
– Có ít nhất 01 cá nhân đảm nhiệm chức danh chủ trì thiết kế về PCCC. |
Bảo đảm các điều kiện về địa điểm hoạt động, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị thực hiện tư vấn thiết kế về PCCC (cơ quan Cảnh sát PCCC sẽ tiến hành kiểm tra và lập biên bản) |
| 2 | Tư vấn thẩm định về PCCC | Có văn bằng về PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC | – Có ít nhất 01 cá nhân có chứng chỉ hành nghề tư vấn thẩm định về PCCC;
– Có ít nhất 01 cá nhân đảm nhiệm chức danh chủ trì thẩm định về PCCC. |
Bảo đảm các điều kiện về địa điểm hoạt động, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị thực hiện tư vấn thẩm định về PCCC (cơ quan Cảnh sát PCCC sẽ tiến hành kiểm tra và lập biên bản) |
| 3 | Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về PCCC | Có văn bằng về PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC | – Có ít nhất 01 cá nhân có chứng chỉ hành nghề tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về PCCC;
– Có ít nhất 01 cá nhân đảm nhiệm chức danh chủ trì kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về PCCC. |
Bảo đảm các điều kiện về địa điểm hoạt động, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị thực hiện tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về PCCC (cơ quan Cảnh sát PCCC sẽ tiến hành kiểm tra và lập biên bản) |
| 4 | Tư vấn giám sát về PCCC | Có văn bằng về PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC | – Có ít nhất 02 cá nhân có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC; – Có ít nhất 01 cá nhân đảm nhiệm chức danh chủ trì giám sát về PCCC. |
Bảo đảm các điều kiện về địa điểm hoạt động, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị thực hiện tư vấn giám sát về PCCC (cơ quan Cảnh sát PCCC sẽ tiến hành kiểm tra và lập biên bản) |
| 5 | Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC | Có văn bằng về PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC | Có ít nhất 01 chỉ huy trưởng thi công về PCCC | Bảo đảm các điều kiện về địa điểm hoạt động, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (cơ quan Cảnh sát PCCC sẽ tiến hành kiểm tra và lập biên bản) |
| 6 | Tư vấn chuyển giao công nghệ PCCC | Có văn bằng về PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC | Có ít nhất 01 người có trình độ đại học chuyên ngành về PCCC; hoặc trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực kinh doanh và đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC ít nhất 06 tháng | Bảo đảm các điều kiện về địa điểm hoạt động, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị thực hiện tư vấn chuyển giao công nghệ PCCC (cơ quan Cảnh sát PCCC sẽ tiến hành kiểm tra và lập biên bản) |
| 7 | Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị PCCC | Có văn bằng về PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC | Có ít nhất 01 người có trình độ đại học chuyên ngành về PCCC; hoặc trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực kinh doanh và đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC ít nhất 06 tháng | Bảo đảm các điều kiện về địa điểm hoạt động, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị thực hiện sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị PCCC (cơ quan Cảnh sát PCCC sẽ tiến hành kiểm tra và lập biên bản) |
| 8 | Huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ PCCC | Có văn bằng về PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC | Có ít nhất 01 người có trình độ đại học chuyên ngành về PCCC; hoặc trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực kinh doanh và đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về PCCC ít nhất 06 tháng | Bảo đảm các điều kiện về địa điểm hoạt động, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị thực hiện huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ PCCC (cơ quan Cảnh sát PCCC sẽ tiến hành kiểm tra và lập biên bản) |
| 9 | Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC | Có văn bằng về PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC | Có ít nhất 01 người có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC | Bảo đảm các điều kiện về địa điểm hoạt động, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị thực hiện kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC (cơ quan Cảnh sát PCCC sẽ tiến hành kiểm tra và lập biên bản) |
V. TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
– Bước 1. Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định của pháp luật.
– Bước 2. Nộp hồ sơ tại cơ quan Cảnh sát PCCC có thẩm quyền (theo quy định tại mục 2) hoặc Cổng dịch vụ công trực tuyến. Trường hợp ủy quyền cho một cá nhân, tổ chức khác thực hiện thì phải có văn bản ủy quyền kèm theo.
Thời gian nộp hồ sơ: Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày tết, lễ).
– Bước 3: Nhận phiếu biên nhận hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần.
– Bước 4: Khi cán bộ của cơ quan Cảnh sát PCCC đến kiểm tra việc bảo đảm các điều kiện về địa điểm hoạt động, cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị phục vụ cho hoạt động kinh doanh thì doanh nghiệp, cơ sở phải thực hiện theo hướng dẫn, yêu cầu của cán bộ kiểm tra.
– Bước 5: Căn cứ theo ngày hẹn trên phiếu biên nhận hồ sơ, cá nhân, tổ chức đến cơ quan Cảnh sát PCCC nơi nộp hồ sơ trước đó để nhận kết quả.Lưu ý: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại cơ quan Cảnh sát PCCC.
VI. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
– Văn bản đề nghị cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (Mẫu PC33 ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP);
– Danh sách cá nhân có chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ bồi dưỡng phù hợp với điều kiện kinh doanh của cơ sở (Mẫu PC36)
– Danh sách phương tiện, cơ sở vật chất đảm bảo hoạt động kinh doanh PCCC (Mẫu PC37)
– Bản sao (có công chứng hoặc có bản gốc kèm theo để đối chiếu) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của doanh nghiệp, cơ sở;
– Danh sách cá nhân có chứng chỉ về PCCC phù hợp với lĩnh vực kinh doanh dịch vụ PCCC của doanh nghiệp, cơ sở; có kèm theo bản sao chứng chỉ và bản sao (có công chứng hoặc có bản gốc kèm theo để đối chiếu) quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của từng cá nhân;
– Bản sao (có công chứng hoặc có bản gốc kèm theo để đối chiếu) văn bằng chứng nhận về trình độ chuyên môn của cá nhân;
* Lưu ý:
+ Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC phải ghi rõ lĩnh vực hoạt động kinh doanh dịch vụ PCCC (tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật…) theo lĩnh vực kinh doanh đã được cấp phép trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của doanh nghiệp, cơ sở.
+ Danh sách cá nhân có chứng chỉ về PCCC phải được đóng dấu của doanh nghiệp, cơ sở.
+ Cán bộ của cơ quan Cảnh sát PCCC sẽ liên hệ, thống nhất với doanh nghiệp, cơ sở về thời gian và nội dung kiểm tra thực tế.
+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC của các cá nhân làm việc tại doanh nghiệp, cơ sở do Phòng Cảnh sát PCCC & CNCH – Công an cấp tỉnh/thành phố cấp.
VII. THỜI HẠN GIẢI QUYẾT : 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
VIII. MẪU ĐƠN, TỜ KHAI: Tải về tại đây
IX. CÁC BIỂU MẪU
| TT | Mã hiệu | Tên biểu mẫu |
| 1 | Mẫu số PC33 | Văn bản đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy |
| 2 | Mẫu số PC36 | Danh sách cá nhân có văn bằng, chứng chỉ đảm bảo điều kiện cho cơ sở kinh doanh dịch vụ PCCC |
| 3 | Mẫu số PC37 | Danh mục phương tiện, thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ PCCC |
| 4 | BM.03 | Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
| 5 | BM.04 | Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
| 6 | BM.05 | Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
| 7 | BM.06 | Sổ theo dõi hồ sơ |
| 8 | Mẫu số PC34 | GXN đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC |
| 9 | Mẫu số PC10 | Biên bản kiểm tra |
Xem thêm :
- Cấp giấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC cho đội PCCC cơ sở
- Danh mục thiết bị cần phải đăng ký kiểm tra chất lượng nhập khẩu PCCC
- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn nước ngoài về PCCC được áp dụng tại Việt Nam
- Danh mục các phương tiện PCCC cần phải kiểm định theo quy định